Công Thức Lượng Giác THPT: Hệ Thống Đầy Đủ và Dễ Nhớ Nhất 2026

Bạn đang tìm kiếm công thức lượng giác đầy đủ và dễ hiểu để chinh phục các bài toán THPT? Bài viết này tổng hợp toàn bộ công thức từ cơ bản đến nâng cao, kèm mẹo ghi nhớ thông minh giúp bạn học nhanh và áp dụng hiệu quả.

Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn

Minh họa tỉ số lượng giác trong tam giác vuôngMinh họa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông

Trong tam giác vuông, các công thức lượng giác cơ bản được định nghĩa qua tỉ số giữa các cạnh:

  • sin α: tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền
  • cos α: tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền
  • tan α: tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
  • cot α: tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối

Mẹo ghi nhớ nhanh: “Sin đi học, Cos không hư, Tan đoàn kết, Cot kết đoàn”

Công Thức Lượng Giác Cơ Bản

Các hệ thức quan trọng nhất:

sin²x + cos²x = 1

tan x = sin x / cos x

cot x = cos x / sin x

tan x · cot x = 1

1 + tan²x = 1/cos²x

1 + cot²x = 1/sin²x

Công Thức Cộng Lượng Giác

sin(a ± b) = sin a·cos b ± cos a·sin b

cos(a + b) = cos a·cos b – sin a·sin b

cos(a – b) = cos a·cos b + sin a·sin b

tan(a + b) = (tan a + tan b)/(1 – tan a·tan b)

tan(a – b) = (tan a – tan b)/(1 + tan a·tan b)

Mẹo nhớ: “Sin thì sin cos cos sin, cos thì cos cos sin sin dấu trừ. Tan thì tan nổ tan kia chia cho mẫu số 1 trừ tan tan.”

Cung Liên Kết Trên Đường Tròn Lượng Giác

Hai góc đối nhau

  • cos(-x) = cos x
  • sin(-x) = -sin x
  • tan(-x) = -tan x

Hai góc bù nhau (π – x)

  • sin(π – x) = sin x
  • cos(π – x) = -cos x
  • tan(π – x) = -tan x

Hai góc phụ nhau (π/2 – x)

  • sin(π/2 – x) = cos x
  • cos(π/2 – x) = sin x
  • tan(π/2 – x) = cot x

Hai góc hơn kém π

  • sin(π + x) = -sin x
  • cos(π + x) = -cos x
  • tan(π + x) = tan x

Câu thơ ghi nhớ: “Cos đối, sin bù, phụ chéo, tan hơn kém π”

Công Thức Nhân Đôi

sin 2x = 2sin x·cos x

cos 2x = cos²x – sin²x = 2cos²x – 1 = 1 – 2sin²x

tan 2x = 2tan x/(1 – tan²x)

Mẹo nhớ: “Sin gấp đôi bằng 2 sin cos, Cos gấp đôi bằng bình phương cos trừ đi bình sin”

Công Thức Nhân Ba

sin 3x = 3sin x – 4sin³x

cos 3x = 4cos³x – 3cos x

tan 3x = (3tan x – tan³x)/(1 – 3tan²x)

Công Thức Hạ Bậc

sin²x = (1 – cos 2x)/2

cos²x = (1 + cos 2x)/2

tan²x = (1 – cos 2x)/(1 + cos 2x)

sin³x = (3sin x – sin 3x)/4

cos³x = (3cos x + cos 3x)/4

Biến Đổi Tổng Thành Tích

sin a + sin b = 2sin[(a+b)/2]·cos[(a-b)/2]

sin a – sin b = 2cos[(a+b)/2]·sin[(a-b)/2]

cos a + cos b = 2cos[(a+b)/2]·cos[(a-b)/2]

cos a – cos b = -2sin[(a+b)/2]·sin[(a-b)/2]

Mẹo: “Tính sin tổng ta lập tổng sin cô, Tính cô tổng lập ta hiệu đôi cô đôi chàng”

Biến Đổi Tích Thành Tổng

sin a·sin b = [cos(a-b) – cos(a+b)]/2

cos a·cos b = [cos(a-b) + cos(a+b)]/2

sin a·cos b = [sin(a+b) + sin(a-b)]/2

Nghiệm Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản

sin x = sin α ⟺ x = α + k2π hoặc x = π – α + k2π (k ∈ ℤ)

cos x = cos α ⟺ x = ±α + k2π (k ∈ ℤ)

tan x = tan α ⟺ x = α + kπ (k ∈ ℤ)

cot x = cot α ⟺ x = α + kπ (k ∈ ℤ)

Trường hợp đặc biệt

  • sin x = 0 ⟺ x = kπ
  • sin x = 1 ⟺ x = π/2 + k2π
  • sin x = -1 ⟺ x = -π/2 + k2π
  • cos x = 0 ⟺ x = π/2 + kπ
  • cos x = 1 ⟺ x = k2π
  • cos x = -1 ⟺ x = π + k2π

Bảng Xét Dấu Giá Trị Lượng Giác

Góc phần tư I (0°-90°) II (90°-180°) III (180°-270°) IV (270°-360°)
sin x dương dương âm âm
cos x dương âm âm dương
tan x dương âm dương âm
cot x dương âm dương âm

Bảng Giá Trị Lượng Giác Các Góc Đặc Biệt

Góc 30° 45° 60° 90° 120° 135° 150° 180°
sin 0 1/2 √2/2 √3/2 1 √3/2 √2/2 1/2 0
cos 1 √3/2 √2/2 1/2 0 -1/2 -√2/2 -√3/2 -1
tan 0 1/√3 1 √3 -√3 -1 -1/√3 0
cot √3 1 1/√3 0 -1/√3 -1 -√3

Công Thức Nâng Cao

Đặt t = tan(x/2), ta có:

sin x = 2t/(1 + t²)

cos x = (1 – t²)/(1 + t²)

tan x = 2t/(1 – t²)

Các công thức lượng giác này là nền tảng quan trọng cho mọi bài toán THPT. Luyện tập thường xuyên kết hợp với các mẹo ghi nhớ sẽ giúp bạn thành thạo và tự tin hơn khi làm bài thi.

Ngày cập nhật mới nhất 07/03/2026 by Chef Kim

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *